Thông tin tỷ giá nhân dân tệ với usd mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá nhân dân tệ với usd mới nhất ngày 22/07/2019 trên website Caidaulanh.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD16.121,1716.218,4816.494,26
CAD17.481,8017.640,5717.940,52
CHF23.275,3423.439,4223.837,98
DKK-3.437,113.544,85
EUR25.832,9025.910,6326.688,77
GBP28.723,5028.925,9829.183,42
HKD2.936,272.956,973.001,24
INR-336,73349,94
JPY212,25214,39222,10
KRW18,0118,9620,56
KWD-76.136,7279.124,02
MYR-5.615,635.688,31
NOK-2.667,422.751,02
RUB-367,95410,00
SAR-6.180,986.423,50
SEK-2.444,292.505,82
SGD16.863,2916.982,1717.167,61
THB738,71738,71769,53
USD23.180,0023.180,0023.300,00
Cập nhật lúc 14:47:51 22/07/2019

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.185,0023.190,0023.280,00
EUR25.821,0025.885,0026.217,00
GBP28.726,0028.899,0029.201,00
HKD2.938,002.950,003.002,00
CHF23.369,0023.463,0023.763,00
JPY212,65214,01216,53
AUD16.159,0016.224,0016.464,00
SGD16.884,0016.952,0017.156,00
THB728,00731,00771,00
CAD17.595,0017.666,0017.868,00
NZD-15.551,0015.835,00

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.132,0023.172,0023.290,0023.280,00
AUD16.139,0016.239,0016.551,0016.451,00
CAD17.601,0017.701,0018.002,0017.902,00
CHF23.439,0023.539,0023.843,0023.793,00
EUR25.855,0025.955,0026.312,0026.262,00
GBP28.791,0028.891,0029.201,0029.101,00
JPY212,83214,33217,37216,37
SGD16.870,0016.970,0017.272,0017.172,00
THB-728,00818,00813,00
LAK-2,54-2,68
KHR-5,66-5,74
HKD-2.883,00-3.094,00
NZD-15.523,00-15.935,00
SEK-2.382,00-2.632,00
CNY-3.307,00-3.478,00
KRW-19,20-20,81
NOK-2.667,00-2.822,00
TWD-724,00-819,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.459,00-5.938,00
DKK-3.400,00-3.671,00

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (Bidv)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.180,0023.180,0023.300,00
USD(1-2-5)22.962,00--
USD(10-20)23.134,00--
GBP28.706,0028.879,0029.191,00
HKD2.924,002.945,003.008,00
CHF23.341,0023.482,0023.812,00
JPY212,63213,92218,02
THB715,02722,24782,66
AUD16.153,0016.250,0016.451,00
CAD17.572,0017.678,0017.908,00
SGD16.862,0016.964,0017.181,00
SEK-2.443,002.505,00
LAK-2,472,92
DKK-3.447,003.535,00
NOK-2.675,002.744,00
CNY-3.336,003.421,00
RUB-334,00411,00
NZD15.504,0015.597,0015.861,00
KRW17,72-21,49
EUR25.838,0025.903,0026.582,00
TWD678,75-765,50
MYR5.298,75-5.777,77

Ngân hàng TMCP Đông Á (Dong A Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.190,0023.190,0023.280,0023.280,00
AUD16.220,0016.280,0016.450,0016.440,00
CAD17.640,0017.700,0017.880,0017.870,00
CHF22.610,0023.500,0023.080,0023.730,00
EUR25.860,0025.940,0026.200,0026.190,00
GBP28.800,0028.910,0029.200,0029.190,00
HKD2.410,002.960,002.920,003.000,00
JPY210,00214,20216,00216,30
NZD-15.670,00-15.970,00
SGD16.890,0016.990,0017.150,0017.150,00
THB690,00740,00770,00770,00

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.170,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.105,0023.190,0023.280,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.526,0023.190,0023.280,00
Bảng Anh28.823,0028.909,0029.221,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.961,002.993,00
Franc Thụy Sĩ23.445,0023.515,0023.769,00
Yên Nhật213,80214,44216,76
Ðô-la Úc16.232,0016.281,0016.457,00
Ðô-la Canada17.647,0017.700,0017.891,00
Ðô-la Singapore16.936,0016.987,0017.170,00
Đồng Euro25.848,0025.926,0026.205,00
Ðô-la New Zealand15.556,0015.634,0015.819,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.339,003.418,00

Ngân hàng HSBC

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.190,0023.190,0023.290,0023.290,00
Bảng Anh (GBP)28.332,0028.661,0029.455,0029.455,00
Ðồng Euro (EUR)25.549,0025.714,0026.426,0026.426,00
Yên Nhật (JPY)209,80212,45217,90217,90
Ðô la Úc (AUD)15.957,0016.110,0016.623,0016.623,00
Ðô la Singapore (SGD)16.651,0016.845,0017.311,0017.311,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.903,002.936,003.018,003.018,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)17.350,0017.552,0018.038,0018.038,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.307,0023.307,0023.952,0023.952,00
Ðô la New Zealand (NZD)15.536,0015.536,0015.966,0015.966,00
Bat Thái Lan(THB)729,00729,00779,00779,00

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritimebank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.195,0023.305,00
AUD16.223,0016.534,00
CAD17.648,0017.957,00
CHF23.463,0023.794,00
CNY3.303,003.473,00
DKK3.448,003.570,00
EUR25.873,0026.339,00
GBP28.885,0029.260,00
HKD2.942,003.017,00
JPY213,56216,76
KRW19,0820,49
NOK2.620,002.803,00
NZD15.606,0015.923,00
SEK2.432,002.532,00
SGD16.990,0017.191,00
THB735,82771,09

Ngân hàng TMCP Quân đội (Mbbank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.160,0023.170,0023.300,00
USD (USD 5 - 20)23.150,00--
USD (Dưới 5 USD)23.140,00--
EUR25.593,0025.593,0026.691,00
GBP28.553,0028.696,0029.477,00
JPY212,00212,77219,68
HKD2.876,002.934,263.118,00
CNY-3.322,003.541,00
AUD15.986,0016.147,0016.718,00
NZD15.350,0015.505,0016.035,00
CAD17.342,0017.517,0018.335,00
SGD16.687,0016.856,0017.362,00
THB634,59641,00774,80
CHF23.105,0023.338,0023.976,00
RUB-296,04518,86
KRW-19,3024,14
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (Scb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.085,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(5-20)23.135,0023.190,0023.280,0023.280,00
USD(50-100)23.165,0023.190,0023.280,0023.280,00
EUR25.850,0025.930,0026.230,0026.230,00
GBP28.800,0028.920,0029.240,0029.230,00
JPY213,60214,20217,10217,00
CHF23.290,0023.430,0023.980,0023.840,00
CAD17.640,0017.710,0017.910,0017.910,00
AUD16.170,0016.220,0016.520,0016.520,00
SGD16.850,0016.870,0017.310,0017.190,00
NZD-15.640,00-15.890,00
KRW-19,50-21,60

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (Shb)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.170,0023.180,0023.285,00
EUR26.019,0026.019,0026.339,00
JPY213,98214,58218,08
AUD16.225,0016.315,0016.555,00
SGD16.952,0017.022,0017.242,00
GBP28.832,0028.952,0029.342,00
CAD17.631,0017.731,0017.936,00
HKD2.914,002.954,003.004,00
CHF23.394,0023.524,0023.824,00
THB718,00740,00785,00
CNY-3.346,003.411,00

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.660,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.760,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.160,0023.180,0023.300,00
JPYĐồng Yên Nhật212,08213,36219,36
AUDĐô Úc15.906,0016.152,0016.654,00
CADĐô Canada17.384,0017.600,0018.102,00
GBPBảng Anh28.492,0028.859,0029.362,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.226,0023.459,0023.959,00
SGDĐô Singapore16.761,0016.926,0017.327,00
EUREuro25.615,0025.875,0026.475,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.249,003.509,00
HKDĐô Hồng Kông-2.727,003.227,00
THBBạt Thái Lan724,00733,00868,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.576,005.728,00
KRWKorean Won--23,00

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tpbank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.176,0023.180,0023.300,00
THBBaht/Satang719,90737,25767,96
SGDSingapore Dollar16.933,0016.983,0017.167,00
SEKKrona/Ore2.474,002.424,002.498,00
SARSaudi Rial6.265,006.183,006.427,00
RUBRUBLE/Kopecks294,00355,00396,00
NZDDollar/Cents15.585,0015.590,0016.015,00
NOKKrona/Ore2.682,002.644,002.728,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.568,005.545,005.616,00
KWDKuwaiti Dinar77.359,0077.209,0078.097,00
KRWWON18,7318,9620,57
JPYJapanese Yen209,99214,39222,11
INRIndian Rupee341,00331,00351,00
HKDDollar HongKong/Cents2.729,002.964,003.063,00
GBPGreat British Pound28.725,0028.927,0029.183,00
EUREuro25.754,0025.912,0026.688,00
DKKKrona/Ore3.525,003.433,003.551,00
CNYChinese Yuan3.327,003.267,003.603,00
CHFFranc/Centimes23.372,0023.440,0024.148,00
CADCanadian Dollar17.500,0017.642,0017.940,00
AUDAustralian Dollar16.159,0016.219,0016.493,00

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-16.095,0016.225,0016.595,00
CAD-17.557,0017.673,0018.044,00
CHF-23.344,0023.495,0023.828,00
CNY--3.347,003.407,00
DKK--3.442,003.572,00
EUR-25.841,00 (€50, €100)
25.831,00 (< €50)
25.861,0026.636,00
GBP-28.674,0028.894,0029.314,00
HKD-2.933,002.950,003.050,00
JPY-212,77213,72219,27
KRW-17,9219,3220,72
LAK--2,462,91
NOK--2.669,002.749,00
NZD-15.523,0015.606,0015.893,00
SEK--2.449,002.499,00
SGD-16.846,0016.946,0017.251,00
THB-699,95744,29767,95
USD23.077,0023.162,00 ($50, $100)
23.152,00 (< $50)
23.172,0023.292,00

Video clip liên quan tỷ giá nhân dân tệ với usd

Fbnc - tỷ giá nhân dân tệ chạm đáy 6 năm

Nếu 7 ndt bằng 1 usd, điều gì sẽ xảy ra?

Báonóiaz - trung quốc phá giá nhân dân tệ: tiền việt nam chịu “sức ép” lớn

Trung quốc phá giá nhân dân tệ: nguy cơ chiến tranh tiền tệ

Trung quốc thu hồi 38,7 tỷ nhân dân tệ từ quan tham

Trung quốc tăng giá nhân dân tệ mạnh nhất trong 1 thập kỷ

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ

đồng đô la hay đồng nhân dân tệ thắng thế?

Trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ, việt nam chịu tác động gì?

Tin mới 22/7/2019 | bắc kinh hạ đồng nhân dân tệ, bơm tiền mặt vào nền kinh tế trong bất lực

Tin mới 22/7/2019 | bắc kinh hạ đồng nhân dân tệ, bơm tiền mặt vào nền kinh tế trong bất lực...

đồng nhân dân tệ rớt giá: "mừng một đồng, lo một nén"

Doanh nghiệp xuất khẩu ứng phó khi đồng nhân dân tệ giảm giá| vtv24

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 20/9: usd khởi sắc, nhân dân tệ giảm mạnh

Trung quốc hạ giá đồng nhân dân tệ, đố.i phó với mỹ

đồng nhân dân tệ gặp khó trong 2019 | vtv24

3ntv-vtc16: trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ và những biện pháp đối phó.

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Cho phép thanh toán bằng nhân dân tệ - hiểm họa khôn lường!

Mỹ quyết tâm không cho trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ nữa !

Chính sách tỷ giá khéo léo thích ứng với cuộc chiến thương mại

Usd tăng 5% khiến đồng nhân dân tệ và việt nam đồng biến thành mớ giấy lộn mất giá trị

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8: usd tiếp tục tăng, nhân dân tệ sụt giảm nghiêm trọng

Tin mới 22/7/2019 : tin hay | trung quốc phá giá đồng nhân dân tệ | nền kinh tế sụpđổ

Cho phép dùng tiền nhân dân tệ để thanh toán ở biên giới việt - trung | vtv24

Tỷ giá ngoại tệ ngày 19/1: usd ổn định, yên giữ giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 9/8: usd giảm nhẹ, đồng nhân dân tệ tăng

Cấm usd, mở đường cho nhân dân tệ tung hoành: mục đích đáng sợ đằng sau?

Nga- trung bắt đầu "từ bỏ" usd | vtv24

điều chỉnh chính sách tỷ giá hợp lý nhằm tận dụng hai thị trường mỹ - trung

Fbnc - biến động tỷ giá, đà bành trướng đồng nhân dân tệ chững lại

Trung cộng phá giá đồng nhân dân tệ, kinh tế vn bị ảnh hưởng

Trung quốc cấm dân mua usd vì kinh tế lâm nguy?

Thanh toán nhân dân tệ trực tiếp tại việt nam là vi phạm chủ quyền!

Tin tức | việt nam cho phép dùng đồng nhân dân tệ thanh toán ở biên giới việt-trung

đồng nhân dân tệ được điều chỉnh sau tuần sụt giảm dài

1 bạt thái = 700 vnđ - tại sao tiền việt có giá trị gần thấp nhất thế giới ?

Fbnc-biến động nhân dân tệ và tác động đến doanh nghiệp việt nam (p2)

Fbnc-biến động nhân dân tệ và tác động đến doanh nghiệp việt nam (p1)

1 tỷ đô la vĩ đại như thế nào ?

Phân biệt tiền trung quốc thật giả nhân dân tệ thật giả

Fbnc - trung quốc: nhân dân tệ vẫn mạnh ngay cả khi bị phá giá

đồng nhân dân tệ bị phá giá chưa tác động ngay tới việt nam | fbnc

Mỹ không gọi tq là nước thao túng tiền tệ (voa)

[thuyết minh] xin chào, quý ông tỷ phú - hello mr. billionaire

Trung quốc bắt đầu thấm đòn thương chiến: dân hoảng-loạn doanh nghiệp lo lắng

Fbnc - venezuela sẽ dần bỏ sự lệ thuộc đối với usd, chuyển sang nhân dân tệ của trung quốc

đồng bạc mất giá, người việt lo lắng

Thương chiến mỹ - trung có thể làm giảm gdp việt nam (voa)

  • Tỷ giá euro đức
  • Ty gia bath thai hom nay
  • Tỷ giá baht thái hà trung
  • Tỷ giá euro thị trường chợ đen hôm nay
  • Tỷ giá bảng anh hôm nay vietcombank
  • Tỷ giá đồng baht thái hôm nay
  • Tỷ giá euro hôm nay vietinbank
  • Tỷ giá đài loan tệ vietcombank
  • Tỷ giá bảng anh và vnd
  • Tỷ giá đồng euro so với vnd
  • Tỷ giá đồng euro ngày hôm nay
  • Tỷ giá bảng anh chợ đen
  • Tỷ giá euro hà trung
  • Dự đoán tỷ giá euro
  • Tỷ giá bảng anh bidv
  • Ty gia euro so voi tien viet nam
  • Tỷ giá eur vietcombank
  • Tỷ giá đài tệ ngày hôm nay
  • Tỷ giá nhân dân tệ trung quốc
  • Tỷ giá won bidv