Thông tin tỷ giá đồng euro ngày hôm nay mới nhất

(Xem 160)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá đồng euro ngày hôm nay mới nhất ngày 14/07/2020 trên website Caidaulanh.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá đồng euro ngày hôm nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/7/2020: USD suy yếu

Tỷ giá USD thế giới giảm

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,11% xuống 96,510 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,08% lên 1,1349. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,06% lên 1,2559.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,01% lên 107,28.

Tỷ giá USD đã suy yếu khi các nhà đầu tư tỏ ra lạc quan và chuyển sang các loại tiền tệ rủi ro trong bối cảnh thị trường Mỹ chuẩn bị bước vào giai đoạn gọi là "mùa thu nhập", ngay cả khi dịch COVID-19 tiếp tục bùng phát tại quốc gia này.

Mùa thu nhập của các công ty Mỹ sẽ bắt đầu trong tuần này và dự kiến sẽ cung cấp thêm bằng chứng về sự phục hồi sau giai đoạn sụt giảm.

Ở một diễn biến khác, cơ quan xếp hạng Fitch đã nâng hạng tín dụng với Italy vào cuối ngày thứ Sáu (10/7), điều này giúp thúc đẩy đồng euro tăng giá so với USD.

Bên cạnh đó, đồng euro cũng chịu ảnh hưởng từ kết quả của cuộc bầu cử Tổng thống tại Ba Lan. Kết quả bầu cử đang rất sít sao, với một cuộc khảo sát của Ipsos cho thấy Tổng thống đương nhiệm Andrzej Duda đương nhiệm, một đồng minh của đảng Luật pháp và Công lí (PiS) cầm quyền, giành được 51,0% phiếu bầu.

Theo các nhà phân tích tại Ngân hàng Danske nhận định, nếu ông Duda trúng cử nhiệm kì tới, sẽ có rất ít hoặc không có gì thay đổi trong chính sách kinh tế và quan hệ với Liên minh châu Âu (EU).

Các chuyên gia cũng cho rằng ứng cử viên Rafal Trzaskowski có thể tạo ra một xu hướng hòa giải hơn đối với EU.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h20 ngày 14/7/2020, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietinbank: 23.092 đồng/USD và 23.272 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.260 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 25.812 đồng (mua) và 26.857 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 28.843 đồng (mua) và 29.747 (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 211,6 đồng (mua vào) và 219,6 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.278 đồng và bán ra ở mức 3.381 đồng.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 08:50 ngày 14/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,220 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,699 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 16,354 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,634 VND/CAD và bán ra 17,329 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,802 VND/CAD và bán ra 17,329 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,029 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,272 VND/CHF và bán ra 25,033 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,245 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,278 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,587 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/DKK và bán ra 3,587 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,554 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,812 VND/EUR và bán ra 26,857 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,555 VND/GBP và bán ra 29,747 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,843 VND/GBP và bán ra 29,747 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.59 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.53 VND/INR và bán ra 319.59 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.52 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.64 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.70 VND/KRW và bán ra 20.32 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.55 VND/KRW và bán ra 20.32 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,495 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,381 VND/MYR và bán ra 5,495 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,508 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,408 VND/NOK và bán ra 2,508 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.96 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.62 VND/RUB và bán ra 363.96 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,574 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,471 VND/SEK và bán ra 2,574 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,264 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 16,944 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 654.66 VND/THB và bán ra 754.72 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.40 VND/THB và bán ra 754.72 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,998 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,046 VND/AUD và bán ra 16,275 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,207 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,965 VND/CAD và bán ra 17,207 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,391 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,464 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,358 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,268 VND/CNY và bán ra 3,358 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,959 VND/EUR và bán ra 26,409 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,037 VND/EUR và bán ra 26,409 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,965 VND/GDP và bán ra 29,467 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,052 VND/GDP và bán ra 29,467 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.51 VND/JPY và bán ra 218.22 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.15 VND/JPY và bán ra 218.22 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,015 VND/NZD và bán ra 15,321 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,090 VND/NZD và bán ra 15,321 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,512 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 716.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 734.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,871 VND/AUD và bán ra 16,254 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,974 VND/AUD và bán ra 16,254 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,845 VND/CAD và bán ra 17,174 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/CAD và bán ra 17,174 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,488 VND/CHF và bán ra 24,817 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,941 VND/EUR và bán ra 26,395 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,045 VND/EUR và bán ra 26,395 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,099 VND/GBP và bán ra 29,490 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.43 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.50 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,112 VND/NZD và bán ra 15,377 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,465 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,573 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,850 VND/AUD và bán ra 16,401 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,946 VND/AUD và bán ra 16,401 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,765 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,867 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,228 VND/CHF và bán ra 25,032 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,374 VND/CHF và bán ra 25,032 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,359 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,266 VND/CNY và bán ra 3,359 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,577 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,478 VND/DKK và bán ra 3,577 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,837 VND/EUR và bán ra 26,873 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,907 VND/EUR và bán ra 26,873 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,825 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,999 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.05 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.33 VND/JPY và bán ra 219.55 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.33 VND/KRW và bán ra 21.07 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.07 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,102 VND/MYR và bán ra 5,578 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,578 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,501 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,432 VND/NOK và bán ra 2,501 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,996 VND/NZD và bán ra 15,382 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,087 VND/NZD và bán ra 15,382 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 380.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.00 VND/RUB và bán ra 380.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,563 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,492 VND/SEK và bán ra 2,563 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,403 VND/SGD và bán ra 16,926 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,502 VND/SGD và bán ra 16,926 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 702.68 VND/THB và bán ra 771.15 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.78 VND/THB và bán ra 771.15 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.48 VND/TWD và bán ra 806.20 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.20 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,820 VND/AUD và bán ra 16,420 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,950 VND/AUD và bán ra 16,420 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,789 VND/CAD và bán ra 17,376 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,905 VND/CAD và bán ra 17,376 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,295 VND/CHF và bán ra 24,900 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,400 VND/CHF và bán ra 24,900 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,283 VND/CNY và bán ra 3,343 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,612 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,482 VND/DKK và bán ra 3,612 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,959 VND/EUR và bán ra 27,094 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,984 VND/EUR và bán ra 27,094 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,695 VND/GBP và bán ra 29,335 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,915 VND/GBP và bán ra 29,335 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.01 VND/JPY và bán ra 221.51 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.51 VND/JPY và bán ra 221.51 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.44 VND/KRW và bán ra 21.04 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.24 VND/KRW và bán ra 21.04 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,492 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,412 VND/NOK và bán ra 2,492 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,925 VND/NZD và bán ra 15,295 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,008 VND/NZD và bán ra 15,295 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,547 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,497 VND/SEK và bán ra 2,547 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,357 VND/SGD và bán ra 16,907 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,407 VND/SGD và bán ra 16,907 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 684.85 VND/THB và bán ra 752.85 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 729.19 VND/THB và bán ra 752.85 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,093 VND/USD và bán ra 23,273 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,093 VND/USD và bán ra 23,273 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,682 VND/AUD và bán ra 16,496 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,894 VND/AUD và bán ra 16,496 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,670 VND/CAD và bán ra 17,436 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,835 VND/CAD và bán ra 17,436 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,118 VND/CHF và bán ra 24,959 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,357 VND/CHF và bán ra 24,959 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,381 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,250 VND/CNY và bán ra 3,381 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,719 VND/EUR và bán ra 26,914 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,914 VND/EUR và bán ra 26,914 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,596 VND/GBP và bán ra 29,705 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,802 VND/GBP và bán ra 29,705 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,861 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.94 VND/JPY và bán ra 222.03 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.03 VND/JPY và bán ra 222.03 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,517 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,363 VND/MYR và bán ra 5,517 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,343 VND/SGD và bán ra 17,022 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,419 VND/SGD và bán ra 17,022 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 764.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 764.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,072 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 16,460 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,957 VND/AUD và bán ra 16,360 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,821 VND/CAD và bán ra 17,327 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,921 VND/CAD và bán ra 17,127 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,398 VND/CHF và bán ra 24,900 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,498 VND/CHF và bán ra 24,750 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,414 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,085 VND/EUR và bán ra 26,642 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,185 VND/EUR và bán ra 26,492 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,874 VND/GBP và bán ra 29,378 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,974 VND/GBP và bán ra 29,178 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.42 VND/JPY và bán ra 219.74 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.92 VND/JPY và bán ra 218.44 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.60 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,266 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,554 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,926 VND/NZD và bán ra 15,330 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,448 VND/SGD và bán ra 16,852 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,548 VND/SGD và bán ra 16,752 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 803.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 798.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,081 VND/USD và bán ra 23,291 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,121 VND/USD và bán ra 23,261 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,861 VND/AUD và bán ra 16,322 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,925 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,847 VND/CAD và bán ra 17,214 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,306 VND/CHF và bán ra 24,893 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,404 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,921 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,985 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,920 VND/GBP và bán ra 29,552 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,095 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.82 VND/JPY và bán ra 218.92 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.18 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.22 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,448 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,034 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 16,826 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,537 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,940 VND/AUD và bán ra 16,350 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,350 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,000 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,300 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,450 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,010 VND/EUR và bán ra 26,460 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,090 VND/EUR và bán ra 26,460 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,060 VND/GBP và bán ra 29,540 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,180 VND/GBP và bán ra 29,540 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.30 VND/JPY và bán ra 219.10 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.90 VND/JPY và bán ra 219.10 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,470 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,160 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,870 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,280 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,050 VND/AUD và bán ra 16,270 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/CAD và bán ra 17,210 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,970 VND/CAD và bán ra 17,200 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,480 VND/CHF và bán ra 24,810 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,960 VND/EUR và bán ra 26,420 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,070 VND/EUR và bán ra 26,410 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,960 VND/GBP và bán ra 29,470 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,080 VND/GBP và bán ra 29,460 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 217.80 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.30 VND/JPY và bán ra 218.10 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,120 VND/NZD và bán ra 15,460 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,450 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 08:50 ngày 14/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,720 VND/AUD và bán ra 16,624 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,879 VND/AUD và bán ra 16,624 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,646 VND/CAD và bán ra 17,555 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,814 VND/CAD và bán ra 17,555 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,092 VND/CHF và bán ra 25,251 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,335 VND/CHF và bán ra 25,251 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,402 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,252 VND/CNY và bán ra 3,402 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,749 VND/EUR và bán ra 26,916 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,878 VND/EUR và bán ra 26,916 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,821 VND/GBP và bán ra 29,832 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và bán ra 29,832 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 221.77 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.51 VND/JPY và bán ra 221.77 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,867 VND/NZD và bán ra 15,738 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,017 VND/NZD và bán ra 15,738 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 423.97 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 299.82 VND/RUB và bán ra 423.97 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,237 VND/SGD và bán ra 17,152 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,401 VND/SGD và bán ra 17,152 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết tỷ giá đồng euro ngày hôm nay trên website Caidaulanh.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!