Thông tin gia vang 9999 kim hoan quang binh mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về gia vang 9999 kim hoan quang binh mới nhất ngày 29/02/2020 trên website Caidaulanh.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 45,850 46,500
Nhẫn 9999 1c->5c 45,700 46,350
Vàng nữ trang 9999 45,500 46,250
Vàng nữ trang 24K 44,592 45,792
Vàng nữ trang 18K 33,041 34,841
Vàng nữ trang 14K 25,316 27,116
Vàng nữ trang 10K 17,638 19,438
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 45,850 46,520
SJC Đà Nẵng 45,850 46,520
SJC Nha Trang 45,840 46,520
SJC Cà Mau 45,850 46,520
SJC Bình Phước 45,820 46,530
SJC Huế 45,830 46,520
SJC Biên Hòa 45,850 46,500
SJC Miền Tây 45,850 46,500
SJC Quãng Ngãi 45,850 46,500
SJC Đà Lạt 45,870 46,550
SJC Long Xuyên 45,850 46,500
DOJI HCM 45,850 46,350
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 44,600 45,100
PNJ HCM 44,800 46,000
PNJ Hà Nội 44,800 46,000
Phú Qúy SJC 44,600 45,600
Bảo Tín Minh Châu 45,900 46,350
Mi Hồng 44,700 45,800
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 44,700 45,700
ACB 44,700 45,700
Sacombank 45,700 46,700
SCB 45,900 46,400
VIETINBANK GOLD 45,650 46,320

Tin tức giá vàng mới nhất

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

Giá vàng hôm nay 29/2: Quay đầu lao dốc - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 27/2: “Vực dậy” sau cú lao dốc mạnh - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 26/2: Biến động mạnh, rủi ro lớn - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng “lao dốc” sau phiên tăng điên loạn, dân tình đổ xô đi bán - m.moitruongvadothi.vn
Giá vàng hôm nay 25/2: Bất ngờ lao dốc, bốc hơi hơn 1 triệu đồng - m.moitruongvadothi.vn
Tiêu dùng trong tuần: Giá vàng, tỏi và rau xanh giảm mạnh, trong khi giá gà và tôm tăng gấp đôi - tieudung.vn
Giá vàng hôm nay 29/2/2020: Đồng loạt giảm mạnh - tieudung.vn
Giá vàng thế giới chiều (28/2) tiếp tục lao dốc - tieudung.vn
Giá vàng hôm nay 28/2/2020: Vàng trong nước không ngừng giảm - tieudung.vn
Giá vàng thế giới chiều (27/2) tiếp tục tăng - tieudung.vn
Cập nhật giá vàng cuối ngày 29/2: “Thủng mốc” 45 triệu đồng/lượng tại chiều mua vào - tbck.vn
Giá vàng chiều ngày 29/2: Hãm đà rơi - tbck.vn
Bảng giá vàng ngày 29/2: Rơi thẳng đứng, vàng SJC mất đến 1.250.000 đồng/lượng - tbck.vn
Giá vàng hôm nay 29/2: Giảm chưa từng có, vàng rời xa mốc 1.600 USD/Ounce - tbck.vn
Dự báo giá vàng ngày 29/2: Giảm theo thị trường thế giới - tbck.vn
Tụt sâu hơn 4 triệu đồng, giá vàng vẫn được dự báo sẽ hồi phục trở lại trong 3 tháng tới - vietnambiz.vn
Giá vàng bất ngờ tăng trở lại sau cú giảm sâu đến 1,3 triệu đồng sáng nay - vietnambiz.vn
Giá vàng hôm nay 29/2: SJC giảm hơn 1 triệu đồng/lượng vào cuối tuần - vietnambiz.vn
Dự báo giá vàng ngày 29/2: Xu hướng giảm sẽ tiếp diễn đến cuối tuần? - vietnambiz.vn
Giá vàng SJC tiếp tục lao dốc nhưng vẫn cao hơn vàng thế giới 650.000 đồng/lượng - vietnambiz.vn

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L45.00045.800
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c44.65045.650
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân44.65045.750
Vàng nữ trang 99,99%44.35045.550
Vàng nữ trang 99%43.89945.099
Vàng nữ trang 75%32.51634.316
Vàng nữ trang 58,3%24.90826.708
Vàng nữ trang 41,7%17.34619.146
Hà NộiVàng SJC45.00045.820
Đà NẵngVàng SJC45.00045.820
Nha TrangVàng SJC44.99045.820
Cà MauVàng SJC45.00045.820
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC44.97045.830
HuếVàng SJC44.98045.820
Biên HòaVàng SJC45.00045.800
Miền TâyVàng SJC45.00045.800
Quãng NgãiVàng SJC45.00045.800
Đà LạtVàng SJC45.02045.850
Long XuyênVàng SJC45.00045.800

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ44.80045.90044.80045.95044.80045.900
SJC Buôn44.80045.90044.80045.95044.80045.900
Kim Tý44.80045.900----
Kim Thần Tài44.80045.90044.80045.95044.80045.900
Lộc Phát Tài44.80045.90044.80045.95044.80045.900
Kim Ngân Tài44.80045.900----
Hưng Thịnh Vượng44.45046.03044.45046.03044.45046.030
Nguyên liệu 99.9944.40045.70044.36045.52044.40045.700
Nguyên liệu 99.944.30045.65044.27045.47044.30045.650
Nữ trang 99.9944.15046.20044.15046.20045.05046.200
Nữ trang 99.944.05046.10044.05046.10044.95046.100
Nữ trang 9943.35045.75043.35045.75044.25045.750
Nữ trang 75 (18k)33.35034.85033.35034.85033.50034.800
Nữ trang 68 (16k)31.88033.88031.88033.88027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)25.15027.15025.15027.15025.80027.100
Nữ trang 41.7 (10k)14.26015.76014.26015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999945.02029/02/2020 09:08:02
PNJ44.70045.60029/02/2020 09:08:02
SJC44.70045.80029/02/2020 09:08:02
Hà NộiPNJ44.70045.60029/02/2020 09:08:02
SJC44.70045.80029/02/2020 09:08:02
Đà NẵngPNJ44.70045.60029/02/2020 09:08:02
SJC44.70045.80029/02/2020 09:08:02
Cần ThơPNJ44.70045.60029/02/2020 09:08:02
SJC44.70045.80029/02/2020 09:08:02
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)44.70045.60029/02/2020 09:08:02
Nữ trang 24K44.40045.20029/02/2020 09:08:02
Nữ trang 18K32.65034.05029/02/2020 09:08:02
Nữ trang 14K25.19026.59029/02/2020 09:08:02
Nữ trang 10K17.55018.95029/02/2020 09:08:02

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L44.80045.800
Vàng 24K (999.9)44.20045.500
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)44.50045.500
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC44.81045.790

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)44.65045.750
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)44.65045.750
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)44.65045.750
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)44.25045.450
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)44.15045.350
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)44.150
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)44.85045.800
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)43.850
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC45204580
99,9%44404510
98,5%43404440
98,0%43204420
95,0%41900
75,0%29803210
68,0%26802880
61,0%25802780

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

Mã loại vàng Tên loại vàng Mua vào Bán ra
NT24K NỮ TRANG 24K 4,360,000 VNĐ 4,460,000 VNĐ
HBS HBS 4,400,000 VNĐ VNĐ
SJC SJC 4,500,000 VNĐ 4,575,000 VNĐ
SJCLe SJC LẼ 4,400,000 VNĐ 4,540,000 VNĐ
18K75% 18K75% 3,260,000 VNĐ 3,400,000 VNĐ
VT10K VT10K 3,260,000 VNĐ 3,400,000 VNĐ
VT14K VT14K 3,260,000 VNĐ 3,400,000 VNĐ
16K 16K 2,680,000 VNĐ 2,820,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

Loại Mua vào Bán ra
Vàng 99.9 4.420.000 ₫ 4.485.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.430.000 ₫ 4.495.000 ₫
Bạc 50.000 ₫ 65.000 ₫
Vàng Tây 2.700.000 ₫ 3.100.000 ₫
Vàng Ý PT 3.300.000 ₫ 4.400.000 ₫

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 18:58:47 29/02/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-02-281643.861649.141563.041578.65 4.18
2020-02-271640.641659.921634.941644.49 0.25
2020-02-261634.691654.551624.571640.39 0.36
2020-02-251658.741663.461625.011634.61 1.49
2020-02-241643.781688.881643.781658.96 0.95
2020-02-211619.821648.691618.401643.30 1.48
2020-02-201611.661623.241603.521618.98 0.49
2020-02-191601.361612.421599.381611.09 0.61
2020-02-181584.321604.931582.311601.42 1.29
2020-02-171582.301583.601578.941580.92 0.1
2020-02-141575.881584.141572.921582.40 0.42
2020-02-131565.961578.131565.421575.84 0.64
2020-02-121567.551570.281561.851565.84 0.13
2020-02-111571.911573.851561.991567.72 0.28
2020-02-101571.641576.851567.871571.99 0.14
2020-02-071566.411573.901560.651569.94 0.24
2020-02-061556.001567.841552.351566.23 0.67
2020-02-051552.541562.221547.351555.85 0.2
2020-02-041577.101579.421548.901552.78 1.54
2020-02-031593.421593.741569.831576.54 0.66
2020-01-311574.001589.541570.801586.84 0.8
2020-01-301576.421585.821572.261574.19 0.15
2020-01-291566.591577.521563.041576.50 0.56

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan gia vang 9999 kim hoan quang binh