Thông tin giá vàng 18k tại đồng tháp mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 18k tại đồng tháp mới nhất ngày 22/09/2019 trên website Caidaulanh.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.90042.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.83042.330
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.83042.430
Vàng nữ trang 99,99%41.40042.200
Vàng nữ trang 99%40.78241.782
Vàng nữ trang 75%30.40331.803
Vàng nữ trang 58,3%23.35524.755
Vàng nữ trang 41,7%16.34917.749
Hà NộiVàng SJC41.90042.220
Đà NẵngVàng SJC41.90042.220
Nha TrangVàng SJC41.89042.220
Cà MauVàng SJC41.90042.220
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.87042.230
HuếVàng SJC41.88042.220
Biên HòaVàng SJC41.90042.200
Miền TâyVàng SJC41.90042.200
Quãng NgãiVàng SJC41.90042.200
Đà LạtVàng SJC41.92042.250
Long XuyênVàng SJC41.90042.200

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ42.02042.22041.96042.24042.00042.220
SJC Buôn--41.98042.22042.00042.220
Nguyên liệu 99.9942.00042.20041.95042.22042.00042.220
Nguyên liệu 99.941.95042.15041.90042.17041.95042.170
Lộc Phát Tài42.02042.22041.96042.24042.00042.220
Kim Thần Tài42.02042.22041.96042.24042.00042.220
Hưng Thịnh Vượng--42.03042.43042.03042.430
Nữ trang 99.9941.42042.32041.42042.32041.37042.270
Nữ trang 99.941.32042.22041.32042.22041.27042.170
Nữ trang 9941.02041.92041.02041.92040.97041.870
Nữ trang 75 (18k)30.74031.94030.74031.94030.55031.850
Nữ trang 68 (16k)40.97030.18040.97030.18027.48028.180
Nữ trang 58.3 (14k)23.69024.89023.69024.89023.51024.810
Nữ trang 41.7 (10k)14.56015.76014.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999942.15021/09/2019 09:13:23
PNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Hà NộiPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Đà NẵngPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Cần ThơPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.70042.20021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 24K41.35042.15021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 18K30.36031.76021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 14K23.41024.81021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 10K16.28017.68021/09/2019 09:13:23

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.98042.220
Vàng 24K (999.9)41.45042.150
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.65042.150
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.99042.210

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.51042.010
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.51042.010
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.51042.010
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.05041.950
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.95041.850
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.950
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.55041.850
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.650
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC42054225
99,9%41804205
98,5%41004180
98,0%40804160
95,0%39500
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,127,000 VNĐ4,187,000 VNĐ
HBSHBS4,152,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,175,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
16K16K2,543,000 VNĐ2,683,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.170.000 ₫4.215.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.180.000 ₫4.225.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.100.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,127,000 VNĐ4,187,000 VNĐ
HBSHBS4,152,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,175,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
18K75%18K75%3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
VT10KVT10K3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
VT14KVT14K3,076,000 VNĐ3,216,000 VNĐ
16K16K2,543,000 VNĐ2,683,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-09-201499.621517.261498.151516.69 1.16
2019-09-191494.031504.361488.561499.21 0.36
2019-09-181501.781511.431483.681493.85 0.51
2019-09-171498.871506.931493.291501.45 0.22
2019-09-161505.971512.451495.401498.21 0.75
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8
2019-09-121497.191524.061489.081498.90 0.13
2019-09-111485.801498.101485.051497.01 0.77
2019-09-101498.631500.801484.371485.51 0.88
2019-09-091507.541514.971497.471498.56 0.43
2019-09-061517.051527.721502.491504.92 0.92
2019-09-051552.111552.851506.191518.67 2.22
2019-09-041547.021556.881533.751552.28 0.34
2019-09-031529.551549.601521.501547.15 1.18
2019-09-021526.221533.931519.201528.96 0.32
2019-08-301527.781532.971516.931524.08 0.23
2019-08-291539.721550.251519.631527.53 0.74
2019-08-281541.901546.721531.831538.83 0.25
2019-08-271527.221544.481525.601542.60 1.01
2019-08-261541.791554.931524.931527.13 0.08
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng 18k tại đồng tháp

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Trung tâm vàng bạc đá quí kim long đồng tháp chúc tết kỷ hợi 2019

Tổng quan về trung tâm vàng bạc đá quý kim long đồng tháp

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Bản tin thị trường giá vàng ngày 16 tháng 09 năm 2019

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng hôm nay 18/8/2019 lúc 8h30 sáng.

Dự báo giá vàng tuần mới chưa có dấu hiệu hạ nhiệt

Sau ngày vía thần tài giá vàng giảm mạnh | thdt

Giá vàng hôm nay ngày 13 tháng 9 năm 2019 | giá vàng liên tục tăng giảm đột ngột

Hệ thống biển led cửa hàng vàng kim long - bạch mai

Giá vàng hôm nay 4/9/2019 giá vàng buổi chiều giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999.

Bản tin thị trường giá vàng ngày 22 tháng 8 năm 2019

Giá vàng hôm nay 6/9: giá vàng giảm sâu khi giá đô la hồi phục

Giá vàng mới nhất 2/9/2019 || giá vàng diễn biến bất ngờ

Tvc kimlong center tower

Vụ đổi 100 usd: tiệm vàng chính thức nhận lại kim cương, đá nhân tạo | thdt

Giá vàng hôm nay ngày 17/8/2019 || tăng nhẹ trong nước

Vĩnh phúc: người dân vây quanh cửa hàng vàng bạc đòi tiền | thdt

Vàng pccc đồng tháp

Lô vàng đúc ngày 15.08.2019 ( lh : 0987.744.414 . zalo : 0987744414)

Thanh tra giá điện: không phát hiện bất thường | thdt

Tiệm vàng kim long

Mang đô la giả vào tiệm vàng lừa lấy chiếc lắc hàng chục triệu | thdt

đồng tháp mười: giá khóm tăng cao nhất 2 năm qua

Giang hồ dubai - khoa pug đi mua 3 cây vàng vô tình vào nhầm động giang hồ tại chợ vàng dubai

Tp.hcm: các tiệm vàng nhộn nhịp ngày vía thần tài | thdt

Lô 31 chiếc ngày 31/07/2019 đã bán hết (lh : 0987.744.414)

Giá vàng hôm nay ngày 11/7/2019 || tăng mạnh cả 2 chiều mua và bán

Cập nhật giá vàng ngày 25/8/2019 || vàng đạt trên 42 triệu/ lượng, vàng sjc, nhẫn 9999...

Cẩn trọng với việc đầu cơ mua vàng | thdt

Giá khổ qua cao kỷ lục ở huyện hồng ngự | thdt

Giá xăng ron 95 tăng hơn 700 đồng/lít, e5 tăng 600 đồng | thdt

đến tượng thần dát vàng to nhất thế giới xin mua đồng hồ rolex thuận lợi thì gặp mấy con khỉ mất dạy

Khảo sát các công trình bị thiệt hại do thiên tai ở tp. cao lãnh | thdt

Bản tin thị trường giá vàng ngày 3 tháng 9 năm 2019

Thâm nhập chợ hải sản lớn nhất busan - khoa pug lạnh mình với các loại hải sản không giống ai

Sôi động thị trường vàng ngày vía thần tài | thdt

Giá vàng hôm nay ngày 31/7/2019

Tiệm vàng, quán cá lóc nướng tấp nập người mua trong ngày vía thần tài | thdt

Tăng cường công tác đảm bảo an toàn vệ sinh lao động | lao động công đoàn | thdt

Giá vàng hôm nay ngày 14/6/2019 || vàng trong nước tăng trở lại

Giá vàng hôm nay ngày 9/07/2019 - vàng sjc - pnj - doji - vàng gold - vàng thế giới -vàng 9999

Dự báo giá heo (lợn) hơi ngày 25/6/2019

Bộ công an chỉ đạo khẩn sau nhiều vụ cướp tiệm vàng, ngân hàng | thdt

Giá cá tra nguyên liệu tại đbscl liên tục sụt giảm | thdt

Giá vàng hôm nay [ lúc 8h30 sáng 17/8/2019 giá vàng giảm ]

Thanh tra chính phủ công bố quyết định thanh tra giá điện | thdt