Thông tin giá cả thị trường của hàng hóa sẽ tăng khi mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá cả thị trường của hàng hóa sẽ tăng khi mới nhất ngày 21/11/2019 trên website Caidaulanh.com

Giá vàng

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.42041.640
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.40041.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.40041.930
Vàng nữ trang 99,99%40.84041.640
Vàng nữ trang 99%40.22841.228
Vàng nữ trang 75%29.98331.383
Vàng nữ trang 58,3%23.02924.429
Vàng nữ trang 41,7%16.11617.516
Hà NộiVàng SJC41.42041.660
Đà NẵngVàng SJC41.42041.660
Nha TrangVàng SJC41.41041.660
Cà MauVàng SJC41.42041.660
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.39041.670
HuếVàng SJC41.40041.660
Biên HòaVàng SJC41.42041.640
Miền TâyVàng SJC41.42041.640
Quãng NgãiVàng SJC41.42041.640
Đà LạtVàng SJC41.44041.690
Long XuyênVàng SJC41.42041.640

Tỷ giá ngoại tệ

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,115.00' 23,145.00 23,265.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,568.71' 15,667.84 15,959.61
CAD ĐÔ CANADA 17,221.87' 17,383.50 17,704.45
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,076.65' 23,244.50 23,665.11
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,381.21 3,487.19
EUR EURO 25,414.62' 25,496.17 26,287.50
GBP BẢNG ANH 29,607.25' 29,821.14 30,111.76
HKD ĐÔ HONGKONG 2,917.77' 2,938.37 2,990.43
INR RUPI ẤN ĐỘ - 323.13 335.80
JPY YÊN NHẬT 205.30' 211.92 219.83
KRW WON HÀN QUỐC 18.20' 19.17 21.22
KWD KUWAITI DINAR - 76,297.64 79,291.35
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,557.16 5,629.10
NOK KRONE NA UY - 2,515.41 2,594.25
RUB RÚP NGA - 363.04 404.53
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,380.03 2,439.95
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,817.84' 16,941.57 17,151.81
THB BẠT THÁI LAN 752.49 752.49 783.88

Lãi suất ngân hàng

Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36

Giá xăng dầu

Sản phẩmVùng 1Vùng 2
Xăng RON 95-IV20,89021,300
Xăng RON 95-II,III20,79021,200
Xăng E5 RON 92-II19,50019,890
DO 0.05S15,96016,270
DO 0,001S-V16,26016,580
Dầu hỏa14,96015,250
Tỉnh/thành Khoảng giá (đồng/kg) Tăng (+)/giảm (-) đồng/kg
Hà Nội 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Dương 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Ninh 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hà Nam 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hưng Yên 46.000-48.000 Giữ nguyên
Nam Định 46.000-49.000 Giữ nguyên
Ninh Bình 46.000-48.000 Giữ nguyên
Hải Phòng 47.000-49.000 Giữ nguyên
Quảng Ninh 48.000-52.000 Giữ nguyên
Cao Bằng 50.000-55.000 Giữ nguyên
Tuyên Quang 46.000-50.000 Giữ nguyên
Yên Bái 43.000-46.000 Giữ nguyên
Bắc Kạn 44.000-48.000 Giữ nguyên
Phú Thọ 46.000-48.000 Giữ nguyên
Thái Nguyên 45.000-48.000 Giữ nguyên
Bắc Giang 45.000-47.000 Giữ nguyên
Vĩnh Phúc 45.000-49.000 Giữ nguyên
Lạng Sơn 48.000-52.000 Giữ nguyên
Hòa Bình 45.000-47.000 Giữ nguyên
Sơn La 46.000-51.000 Giữ nguyên
Lai Châu 49.000-53.000 Giữ nguyên
Thanh Hóa 40.000-47.000 Giữ nguyên
Nghệ An 40.000-47.000 Giữ nguyên
Hà Tĩnh 43.000-46.000 +1.000
Quảng Bình 39.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Trị 39.000-42.000 Giữ nguyên
TT-Huế 35.000-42.000 Giữ nguyên
Quảng Nam 36.000-43.000 Giữ nguyên
Quảng Ngãi 39.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Định 40.000-45.000 Giữ nguyên
Phú Yên 38.000-42.000 Giữ nguyên
Khánh Hòa 40.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Thuận 36.000-42.000 Giữ nguyên
Đắk Lắk 43.000-45.000 Giữ nguyên
Đắk Nông 43.000-44.000 Giữ nguyên
Lâm Đồng 43.000-46.000 Giữ nguyên
Gia Lai 44.000-46.000 Giữ nguyên
Đồng Nai 35.000-43.000 Giữ nguyên
TP.HCM 39.000-43.000 Giữ nguyên
Bình Dương 36.000-42.000 Giữ nguyên
Bình Phước 39.000-42.000 Giữ nguyên
BR-VT 38.000-42.000 -2.000
Long An 37.000-40.000 Giữ nguyên
Tiền Giang 35.000-40.000 Giữ nguyên
Bến Tre 37.000-41.000 Giữ nguyên
Trà Vinh 36.000-40.000 Giữ nguyên
Cần Thơ 37.000-41.000 Giữ nguyên
Sóc Trăng 36.000-39.000 Giữ nguyên
Vĩnh Long 38.000-40.000 Giữ nguyên
An Giang 36.000-41.000 +1.000
Kiên Giang 38.000-40.000 +1.000
Tây Ninh 38.000-40.000 Giữ nguyên

Honda

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Wave Apha Xe số Lắp ráp 17.8 17.8 100 4 số
Wave RSX (Phanh cơ, Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 21.5 21.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 22.5 22.0 110 4 số
Wave RSX (Phanh đĩa Vành đúc) xe số Lắp ráp 24.5 24.6 110 4 số
Blade (Thể thao, Phanh đĩa, Vành đúc) Xe số Lắp ráp 21.1 20.9 110 4 số
Blade (Tiêu chuẩn. Phanh đĩa - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 19.6 19.3 110 4 số
Balde (Tiêu chuẩn. Phanh cơ - Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 18.6 18.5 110 4 số
Future (Vành nan hoa) Xe số Lắp ráp 30.0 30.1 125 4 số
Future (Vành đúc) Xe số Lắp ráp 31.0 29.3 125 4 số
MSX Xe côn tay Nhập khẩu 50.0 51.0 125 4 số
Winner (Thể thao) Xe côn tay Lắp ráp 45.5 41.8 150 6 số
Winner (Cao cấp) Xe côn tay Lắp ráp 46.0 43.6 150 6 số
SH 150 CBS Xe tay ga Lắp ráp 82.0 85.0 150 Vô cấp
SH 125 CBS Xe tay ga Lắp ráp 68.0 75.5 125 Vô cấp
SH 125 ABS Xe tay ga Lắp ráp 76.0 83.6 125 Vô cấp
SH 150 ABS Xe tay ga Lắp ráp 90.0 98.0 150 Vô cấp
SH Mode Tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 51.0 55.0 125 Vô cấp
SH Mode Cá tính Xe tay ga Lắp ráp 51.5 55.4 125 Vô cấp
SH Mode Thời trang Xe tay ga Lắp ráp 51.5 53.6 125 Vô cấp
PCX tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 52.0 50.2 125 Vô cấp
PCX cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 55.5 51.4 125 Vô cấp
Air Blade Sơn từ tính cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 41.0 39.4 125 Vô cấp
Air Blade Cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 40.0 38.1 125 Vô cấp
Air Blade Thể thao Xe tay ga Lắp ráp 38.0 36.6 125 Vô cấp
Air Blade Sơn mờ đặc biệt Xe tay ga Lắp ráp 40.0 39.8 125 Vô cấp
Lead tiêu chuẩn Xe tay ga Lắp ráp 37.5 39.0 125 Vô cấp
Lead cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 39.3 40.5 125 Vô cấp
Vision cao cấp Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.2 100 Vô cấp
Vision thời trang Xe tay ga Lắp ráp 30.0 33.8 100 Vô cấp

Yamaha

Mẫu xe Loại xe Nguồn gốc Giá niêm yết (triệu) * Giá đàm phán (triệu) Động cơ (phân khối) Hộp số
Exciter GP Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Exciter RC Xe côn tay Lắp ráp 45.0 45.4 150 5 số
Exciter Movistar Xe côn tay Lắp ráp 46.0 46.7 150 5 số
Exciter Camo Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.1 150 5 số
Exciter Mat Blue Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.6 150 5 số
Exciter Matte Black Xe côn tay Lắp ráp 45.5 45.6 150 5 số
Jupiter RC Xe số Lắp ráp 28.9 28.5 110 4 số
Jupiter GP Xe số Lắp ráp 29.5 28.8 110 4 số
Sirius phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 18.8 18.4 110 4 số
Sirius phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 19.8 19.8 110 4 số
Sirius FI vành đúc Xe số Lắp ráp 23.2 23.0 110 4 số
Sirius Fi phanh cơ vành nan hoa Xe số Lắp ráp 20.2 19.5 110 4 số
Sirius Fi phanh đĩa vành nan hoa Xe số Lắp ráp 21.2 20.5 110 4 số
Grande Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 42.0 42.0 125 Vô cấp
Grande Premium Xe tay ga Lắp ráp 44.0 43.2 125 Vô cấp
Acruzo Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 35.0 35.0 125 Vô cấp
Acruzo Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 36.5 36.0 125 Vô cấp
FZ 150i Xe côn tay Nhập khẩu 69.0 66.2 150 5 số
FZ 150i MOVISTAR Xe côn tay Nhập khẩu 71.3 69.3 150 5 số
YZF-R3 (2015) Xe côn tay Nhập khẩu 139.0 139.0 320 6 số
MN-X (2015) Xe tay ga Nhập khẩu 82.0 79.0 150 Vô cấp
Janus Standard 2016 Xe tay ga Lắp ráp 28.0 28.0 125 Vô cấp
Janus Deluxe 2016 Xe tay ga Lắp ráp 30.0 30.0 125 Vô cấp
TFX 150 2016 Xe côn tay Nhập khẩu 82.9 81.7 150 6 số
NVX Standard 2017 Xe tay ga Lắp ráp 45.0 50.0 155 Vô cấp VVA
NVX Premium 2017 Xe tay ga Lắp ráp 51.0 54.0 155 Vô cấp VVA
NVX 155 Camo Xe tay ga Lắp ráp 52.7 51.8 155 Vô cấp VVA
Exciter Mat Green Xe côn tay Lắp ráp 47.0 47.0 150 5 số
Janus Premium Xe tay ga Lắp ráp 31.5 31.2 125 Vô cấp

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Đang cập nhật

Liên quan giá cả thị trường của hàng hóa sẽ tăng khi

Sau dịch tả châu phi, giá lợn sẽ tăng kỷ lục | ntm 452 | vtc16

Giá vàng ngày hôm nay 9/11: ghi nhận tuần giảm mạnh nhất trong 3 năm

Tại sao giá hoa lan 5ct tăng nhanh vậy ? lan phi điệp 5ct sẽ còn tăng giá hay sẽ tụt dốc không phanh

Giá heo hơi hôm nay 11/11: công ty chăn nuôi miền nam tăng tới 2.000 đồng/kg vào cuối tuần

Giá vàng ngày hôm nay 7/11: tăng nhờ những tin tức thương mại mới

Trị giá hải quan của hàng hóa xuất nhập khẩu được xác định như thế nào?

Giá thành sản phẩm tăng khi mỹ tiếp tục đánh thuế trung quốc

Giá vàng ngày hôm nay 29/10: suy yếu sau khi tăng 1% trong phiên trước

Giá vàng ngày hôm nay 13/11: xuống thấp nhất trong hơn ba tháng

Giá lúa tăng nhẹ nhờ xuất khẩu gạo có tín hiệu tốt

Người dân đầu tư vàng sẽ thấy gì từ việc vàng tăng giá và giảm giá trong thời gian qua?

Vtc14 | hàng hóa, dịch vụ sắp tăng giá vì thuế vat đồng loạt tăng

Vtc14 | giá gas tăng mạnh từ hôm nay

Những nguyên nhân bất động sản tăng giá

In tiền, lạm phát và trò lừa tăng trưởng gdp

Hàng mỹ nhập khẩu việt nam tăng mạnh (voa)

Tỷ giá usd hôm nay 12/11: đồng usd tiếp tục giảm

Dự báo giá vàng tuần tới: quan điểm tiêu cực chiếm đa số

Giá cà phê hôm nay 13/11: giảm 100 đồng/kg ở hai tỉnh đắk lắk và kon tum

Video 06 - 05 lý do thị trường tài chính crypto sẽ tăng giá mạnh 2019 -2020

Giá vàng ngày hôm nay 1/11: bật tăng trên thị trường quốc tế

Giá vàng hôm nay 24/6: tăng mạnh trên thị trường quốc tế ngay từ phiên đầu tuần

Giá vàng ngày hôm nay 4/10: sjc tăng mạnh, giữ vững mốc hơn 42 triệu đồng/lượng

Vinfast quyết tâm hạ giá bán xe bằng tăng nội địa hóa sản phẩm | thị trường ô tô xe máy

Giá vàng hôm nay 26/6: dứt chuỗi tăng, rời đỉnh 6 năm sau các nhận định của giới quan chức fed

Giá vàng ngày hôm nay 5/11: giảm trên thị trường quốc tế

Giá cà phê hôm nay 30/10: tiếp tục tăng 100 đồng/kg tại tỉnh kon tum, giá cao su tăng hơn 2%

Giá vàng ngày hôm nay 28/10: tăng nhẹ đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 31/7: tiếp tục tăng trên thị trường thế giới

Tỷ giá usd hôm nay 9/11: lên mức cao nhất trong ba tuần

Giá vàng hôm nay 10/11: sjc rơi tự do đến hơn 700.000 đồng/lượng chỉ trong một tuần

Thực phẩm đua nhau tăng giá.

Giá vàng ngày hôm nay 8/11: giảm 2% xuống thấp nhất trong hơn một tháng

Giá cà phê hôm nay 9/11: tiếp tục tăng trong ngày thứ 4 liên tiếp, giá tiêu đi ngang

🔴tt trump : sẽ tăng thuế 300 tỷ hàng hóa của trung cộng , nếu tập cận bình không đến g20 đàm phán

Giá vàng ngày hôm nay 17/10: tăng nhẹ sau khi lao dốc hơn 1%

Giá vàng ngày hôm nay 18/10: sjc tăng trong khoảng 50.000 – 100.000 đồng/lượng

Giá vàng ngày hôm nay 9/10: sjc tăng trở lại đến 250.000 đồng

Tỷ giá đồng usd hôm nay 30/8: tăng nhờ tín hiệu lạc quan về thương mại mỹ - trung quốc

Lý do vì sao vinhomes (vhm) tăng giá?

Dự báo giá vàng sjc ngày 25/6: lấy lại đà tăng theo thị trường thế giới?

Giá vàng ngày hôm nay 11/11: phục hồi trong phiên giao dịch đầu tuần

Dự báo giá vàng sjc ngày 29/6: tăng trở lại vào đầu phiên nhờ thị trường thế giới?

Giá vàng hôm nay 26/7: mất đà tăng khi kì vọng hạ lãi suất suy yếu

Giá vàng ngày hôm nay 30/8: giữ vững đà tăng trên thị trường quốc tế

Giá bitcoin sẽ tăng vào cuối tháng 4/2018 | tài chính 24h

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Giá cà phê hôm nay 11/11: tăng 100 đồng/kg ở tỉnh lâm đồng, giá tiêu đi ngang

Giá xăng dầu hôm nay 17/6: tăng nhẹ trên thị trường thế giới, xăng dầu việt nam có thể tiếp tục giảm

Giá gas hôm nay 17/1 tiếp đà tăng bất chấp thị trường rơi vào tình trạng quá mua